初等 đọc là chūděng, nghĩa là sơ cấp, cấp thấp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
初等
chūděng
sơ cấp, cấp thấp
tính từ
Ví dụ với 初等
这本书适合初等水平的学生。
Zhè běn shū shìhé chūděng shuǐpíng de xuésheng.
Cuốn sách này hợp với học sinh trình độ sơ cấp.
Lưu ý khi dùng
Chỉ trình độ thấp, cơ bản: 初等教育 (giáo dục sơ cấp), 初等数学; đối lập 高等.
Cách viết 初等 (thứ tự nét)
初… nét
等… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 初等
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 初 | chū | 刀 | 7 |
| 等 | děng | ⺮ | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 初等
初等 tiếng Trung là gì?
初等 (chūděng) nghĩa là sơ cấp, cấp thấp (tính từ).
初等 đọc thế nào?
初等 đọc là chūděng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 初等 thế nào?
Ví dụ: 这本书适合初等水平的学生。 (Zhè běn shū shìhé chūděng shuǐpíng de xuésheng.) nghĩa là: Cuốn sách này hợp với học sinh trình độ sơ cấp.
初等 thuộc cấp HSK mấy?
初等 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet