命 đọc là mìng, thuộc bộ 30 (口), gồm 8 nét.
命
mìng
Bộ thủ 30 (口)8 nét
Phân rã chữ 命
⿹令口
Cách viết 命 (thứ tự nét)
命… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 命
- 命 mìng – mạng, mệnh
- 命 mìng – ra lệnh
- 任命 rènmìng – bổ nhiệm
- 使命 shǐmìng – sứ mệnh
- 命令 mìnglìng – ra lệnh; mệnh lệnh
- 命名 mìngmíng – đặt tên
- 命运 mìngyùn – số phận; vận mệnh
- 寿命 shòumìng – tuổi thọ
- 性命 xìngmìng – tính mạng
- 拼命 pīnmìng – liều mạng
- 救命 jiùmìng – cứu mạng; cứu với
- 生命 shēngmìng – sinh mệnh; sự sống
- 致命 zhìmìng – chí mạng
- 要命 yàomìng – chết người
- 革命 gémìng – cách mạng
- 生命力 shēngmìnglì – sức sống
- 生命线 shēngmìngxiàn – huyết mạch
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)