拼命 đọc là pīnmìng, nghĩa là liều mạng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
拼命
pīnmìng
liều mạng
động từ, phó từ

Ví dụ với 拼命

为了考上大学,他每天拼命学习。
Wèile kǎoshàng dàxué, tā měitiān pīnmìng xuéxí.
Để đỗ đại học, ngày nào anh ấy cũng học liều mạng.
运动员拼命冲向终点。
Yùndòngyuán pīnmìng chōng xiàng zhōngdiǎn.
Vận động viên dốc hết sức lao về đích.

Cách viết 拼命 (thứ tự nét)

拼… nét
命… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 拼命

拼命 tiếng Trung là gì?

拼命 (pīnmìng) nghĩa là liều mạng (động từ, phó từ).

拼命 đọc thế nào?

拼命 đọc là pīnmìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 拼命 thế nào?

Ví dụ: 为了考上大学,他每天拼命学习。 (Wèile kǎoshàng dàxué, tā měitiān pīnmìng xuéxí.) nghĩa là: Để đỗ đại học, ngày nào anh ấy cũng học liều mạng.

拼命 thuộc cấp HSK mấy?

拼命 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.