性命 đọc là xìngmìng, nghĩa là tính mạng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
性命
xìngmìng
tính mạng
danh từ
Ví dụ với 性命
安全带关系到性命,坐车一定要系好。
Ānquándài guānxì dào xìngmìng, zuò chē yídìng yào jìhǎo.
Dây an toàn liên quan đến tính mạng, đi xe nhất định phải thắt cẩn thận.
医生们连夜手术,终于保住了病人的性命。
Yīshēngmen liányè shǒushù, zhōngyú bǎozhù le bìngrén de xìngmìng.
Các bác sĩ phẫu thuật suốt đêm, cuối cùng đã giữ được tính mạng cho bệnh nhân.
Cách viết 性命 (thứ tự nét)
性… nét
命… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 性命
性命 tiếng Trung là gì?
性命 (xìngmìng) nghĩa là tính mạng (danh từ).
性命 đọc thế nào?
性命 đọc là xìngmìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 性命 thế nào?
Ví dụ: 安全带关系到性命,坐车一定要系好。 (Ānquándài guānxì dào xìngmìng, zuò chē yídìng yào jìhǎo.) nghĩa là: Dây an toàn liên quan đến tính mạng, đi xe nhất định phải thắt cẩn thận.
性命 thuộc cấp HSK mấy?
性命 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.