生命力 đọc là shēngmìnglì, nghĩa là sức sống. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
生命力
shēngmìnglì
sức sống
Hán Việt: sinh mệnh lực
danh từ
Ví dụ với 生命力
这种植物生命力很强。
Zhè zhǒng zhíwù shēngmìnglì hěn qiáng.
Loài cây này có sức sống mạnh.
传统文化依然有生命力。
Chuántǒng wénhuà yīrán yǒu shēngmìnglì.
Văn hóa truyền thống vẫn còn sức sống.
Cách viết 生命力 (thứ tự nét)
生… nét
命… nét
力… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 生命力
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 生 | shēng | 生 | 5 |
| 命 | mìng | 口 | 8 |
| 力 | lì | 力 | 2 |
Hỏi nhanh về 生命力
生命力 tiếng Trung là gì?
生命力 (shēngmìnglì) nghĩa là sức sống (danh từ).
生命力 đọc thế nào?
生命力 đọc là shēngmìnglì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 生命力 thế nào?
Ví dụ: 这种植物生命力很强。 (Zhè zhǒng zhíwù shēngmìnglì hěn qiáng.) nghĩa là: Loài cây này có sức sống mạnh.
生命力 thuộc cấp HSK mấy?
生命力 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.