伤 đọc là shāng, thuộc bộ 9 (人), gồm 6 nét.
伤
shāng
Bộ thủ 9 (人)6 nét
Phân rã chữ 伤
⿰亻⿱?力
Cách viết 伤 (thứ tự nét)
伤… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 伤
- 伤 shāng – bị thương; vết thương
- 伤亡 shāngwáng – thương vong
- 伤势 shāngshì – tình trạng vết thương
- 伤口 shāngkǒu – vết thương
- 伤员 shāngyuán – người bị thương
- 伤害 shānghài – làm tổn thương, gây hại
- 伤心 shāngxīn – đau lòng; buồn
- 伤感 shānggǎn – đa cảm buồn
- 伤残 shāngcán – thương tật
- 伤痕 shānghén – vết thương
- 创伤 chuāngshāng – vết thương, tổn thương
- 受伤 shòushāng – bị thương
- 悲伤 bēishāng – buồn đau, buồn bã
- 损伤 sǔnshāng – tổn thương, hao tổn
- 伤脑筋 shāng nǎojīn – đau đầu
- 救死扶伤 jiùsǐfúshāng – cứu người giúp đời
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)