造 đọc là zào, thuộc bộ 162 (辵), gồm 11 nét.
造
zào
Bộ thủ 162 (辵)11 nét
Phân rã chữ 造
⿺辶告
Cách viết 造 (thứ tự nét)
造… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 造
- 造 zào – làm; chế tạo; xây
- 人造 rénzào – nhân tạo
- 伪造 wěizào – làm giả
- 创造 chuàngzào – sáng tạo, tạo ra
- 制造 zhìzào – chế tạo; sản xuất
- 塑造 sùzào – xây dựng hình tượng, nặn
- 建造 jiànzào – xây dựng, xây cất (công trình)
- 打造 dǎzào – tạo dựng, xây dựng
- 改造 gǎizào – cải tạo, cải biến
- 构造 gòuzào – cấu tạo, kết cấu
- 深造 shēnzào – học lên cao
- 编造 biānzào – bịa đặt, dựng chuyện
- 营造 yíngzào – kiến tạo
- 造价 zàojià – giá thành xây dựng
- 造假 zàojiǎ – làm giả
- 造型 zàoxíng – kiểu dáng, tạo hình
- 造就 zàojiù – đào tạo nên
- 造成 zàochéng – gây ra
- 造福 zàofú – mang lại phúc lợi
- 酿造 niàngzào – ủ rượu
- 铸造 zhùzào – đúc
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)