构造 đọc là gòuzào, nghĩa là cấu tạo, kết cấu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
构造
gòuzào
cấu tạo, kết cấu
danh từ
Ví dụ với 构造
这座房子的构造很特别。
Zhè zuò fángzi de gòuzào hěn tèbié.
Kết cấu của ngôi nhà này rất đặc biệt.
Lưu ý khi dùng
Chỉ cấu trúc bên trong của vật cụ thể (máy móc, nhà cửa, cơ thể).
Cách viết 构造 (thứ tự nét)
构… nét
造… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 构造
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 构 | gòu | 木 | 8 |
| 造 | zào | 辶 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 构造
构造 tiếng Trung là gì?
构造 (gòuzào) nghĩa là cấu tạo, kết cấu (danh từ).
构造 đọc thế nào?
构造 đọc là gòuzào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 构造 thế nào?
Ví dụ: 这座房子的构造很特别。 (Zhè zuò fángzi de gòuzào hěn tèbié.) nghĩa là: Kết cấu của ngôi nhà này rất đặc biệt.
构造 thuộc cấp HSK mấy?
构造 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet