塑造 đọc là sùzào, nghĩa là xây dựng hình tượng, nặn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
塑造
sùzào
xây dựng hình tượng, nặn
Hán Việt: tố tạo
động từ
Ví dụ với 塑造
这部小说塑造了一个英雄。
Zhè bù xiǎoshuō sùzào le yí ge yīngxióng.
Tiểu thuyết này khắc họa một người anh hùng.
教育能塑造孩子的性格。
Jiàoyù néng sùzào háizi de xìnggé.
Giáo dục có thể hình thành tính cách của trẻ.
Cách viết 塑造 (thứ tự nét)
塑… nét
造… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 塑造
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 塑 | sù | 土 | 13 |
| 造 | zào | 辶 | 10 |
Hỏi nhanh về 塑造
塑造 tiếng Trung là gì?
塑造 (sùzào) nghĩa là xây dựng hình tượng, nặn (động từ).
塑造 đọc thế nào?
塑造 đọc là sùzào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 塑造 thế nào?
Ví dụ: 这部小说塑造了一个英雄。 (Zhè bù xiǎoshuō sùzào le yí ge yīngxióng.) nghĩa là: Tiểu thuyết này khắc họa một người anh hùng.
塑造 thuộc cấp HSK mấy?
塑造 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.