益 đọc là yì, thuộc bộ 108 (皿), gồm 10 nét.
益
yì
Bộ thủ 108 (皿)10 nét
Phân rã chữ 益
⿱水皿
Cách viết 益 (thứ tự nét)
益… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 益
- 公益 gōngyì – công ích, từ thiện
- 利益 lìyì – lợi ích
- 受益 shòuyì – được lợi
- 得益 déyì – được lợi
- 收益 shōuyì – thu nhập, lợi nhuận
- 效益 xiàoyì – hiệu quả
- 日益 rìyì – ngày càng
- 有益 yǒuyì – có ích, có lợi
- 权益 quányì – quyền lợi
- 益处 yìchù – lợi ích
- 受益匪浅 shòuyìfěiqiǎn – thu hoạch rất nhiều
- 精益求精 jīngyìqiújīng – ngày càng hoàn thiện
- 集思广益 jísīguǎngyì – tập hợp trí tuệ
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)