公益 đọc là gōngyì, nghĩa là công ích, từ thiện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
公益
gōngyì
công ích, từ thiện
Hán Việt: công ích
danh từ
Ví dụ với 公益
他经常参加公益活动。
Tā jīngcháng cānjiā gōngyì huódòng.
Anh ấy thường tham gia hoạt động công ích.
这是一个公益广告。
Zhè shì yí ge gōngyì guǎnggào.
Đây là một quảng cáo công ích.
Cách viết 公益 (thứ tự nét)
公… nét
益… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 公益
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 公 | gōng | 八 | 4 |
| 益 | yì | 皿 | 10 |
Hỏi nhanh về 公益
公益 tiếng Trung là gì?
公益 (gōngyì) nghĩa là công ích, từ thiện (danh từ).
公益 đọc thế nào?
公益 đọc là gōngyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 公益 thế nào?
Ví dụ: 他经常参加公益活动。 (Tā jīngcháng cānjiā gōngyì huódòng.) nghĩa là: Anh ấy thường tham gia hoạt động công ích.
公益 thuộc cấp HSK mấy?
公益 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.