得益 đọc là déyì, nghĩa là được lợi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
得益
déyì
được lợi
động từ

Ví dụ với 得益

这座城市的发展得益于便利的交通。
Zhè zuò chéngshì de fāzhǎn déyì yú biànlì de jiāotōng.
Thành phố này phát triển được là nhờ giao thông thuận tiện.
他的成绩提高很快,得益于每天坚持练习。
Tā de chéngjì tígāo hěn kuài, déyì yú měitiān jiānchí liànxí.
Thành tích của cậu ấy tiến bộ nhanh là nhờ kiên trì luyện tập mỗi ngày.

Cách viết 得益 (thứ tự nét)

得… nét
益… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 得益

得益 tiếng Trung là gì?

得益 (déyì) nghĩa là được lợi (động từ).

得益 đọc thế nào?

得益 đọc là déyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 得益 thế nào?

Ví dụ: 这座城市的发展得益于便利的交通。 (Zhè zuò chéngshì de fāzhǎn déyì yú biànlì de jiāotōng.) nghĩa là: Thành phố này phát triển được là nhờ giao thông thuận tiện.

得益 thuộc cấp HSK mấy?

得益 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.