平 đọc là píng, thuộc bộ 51 (干), gồm 5 nét.
平
píng
Bộ thủ 51 (干)5 nét
Phân rã chữ 平
⿻干丷
Cách viết 平 (thứ tự nét)
平… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 平
- 平 píng – bằng, phẳng
- 公平 gōngpíng – công bằng
- 和平 hépíng – hòa bình
- 平凡 píngfán – bình thường, giản dị
- 平原 píngyuán – đồng bằng
- 平台 píngtái – nền tảng; sân thượng
- 平均 píngjūn – trung bình; bình quân
- 平坦 píngtǎn – bằng phẳng
- 平安 píng'ān – bình an, an toàn
- 平常 píngcháng – bình thường
- 平方 píngfāng – bình phương; mét vuông
- 平时 píngshí – ngày thường, lúc bình thường
- 平稳 píngwěn – ổn định, êm
- 平等 píngděng – bình đẳng
- 平衡 pínghéng – cân bằng
- 平静 píngjìng – bình tĩnh, lặng lẽ
- 水平 shuǐpíng – trình độ, mức độ
- 平方米 píngfāngmǐ – mét vuông
- 一路平安 yílù píng'ān – thượng lộ bình an, chúc đi đường bình an
HT-07