平方 đọc là píngfāng, nghĩa là bình phương; mét vuông. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
平方
píngfāng
bình phương; mét vuông
danh từ; lượng từ
Ví dụ với 平方
三的平方是九。
Sān de píngfāng shì jiǔ.
Bình phương của ba là chín.
Lưu ý khi dùng
Diện tích nói 平方米 (m², mét vuông), khẩu ngữ gọi tắt 平: 九十平; bình phương trong toán là 平方.
Cách viết 平方 (thứ tự nét)
平… nét
方… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 平方
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 平 | píng | 广 | 5 |
| 方 | fāng | 方 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 平方
平方 tiếng Trung là gì?
平方 (píngfāng) nghĩa là bình phương; mét vuông (danh từ; lượng từ).
平方 đọc thế nào?
平方 đọc là píngfāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 平方 thế nào?
Ví dụ: 三的平方是九。 (Sān de píngfāng shì jiǔ.) nghĩa là: Bình phương của ba là chín.
平方 thuộc cấp HSK mấy?
平方 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet