平衡 đọc là pínghéng, nghĩa là cân bằng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
平衡
pínghéng
cân bằng
tính từ

Ví dụ với 平衡

他很难保持平衡。
Tā hěn nán bǎochí pínghéng.
Anh ấy khó giữ được thăng bằng.

Lưu ý khi dùng

Cũng là động từ: 平衡发展 (phát triển cân bằng), 平衡饮食. Cụm 保持平衡 (giữ thăng bằng).

Cách viết 平衡 (thứ tự nét)

平… nét
衡… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 平衡

ChữPinyinBộ thủSố nét
平píng广5
衡héng行16

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 平衡

平衡 tiếng Trung là gì?

平衡 (pínghéng) nghĩa là cân bằng (tính từ).

平衡 đọc thế nào?

平衡 đọc là pínghéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 平衡 thế nào?

Ví dụ: 他很难保持平衡。 (Tā hěn nán bǎochí pínghéng.) nghĩa là: Anh ấy khó giữ được thăng bằng.

平衡 thuộc cấp HSK mấy?

平衡 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet