平均 đọc là píngjūn, nghĩa là trung bình; bình quân. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
平均
píngjūn
trung bình; bình quân
động từ; tính từ

Ví dụ với 平均

这里的平均气温是十五度。
Zhèlǐ de píngjūn qìwēn shì shíwǔ dù.
Nhiệt độ trung bình ở đây là mười lăm độ.

Lưu ý khi dùng

Làm định ngữ trước danh từ (平均分, 平均气温) hoặc động từ chia đều (平均分配).

Cách viết 平均 (thứ tự nét)

平… nét
均… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 平均

ChữPinyinBộ thủSố nét
平píng广5
均jūn土7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 平均

平均 tiếng Trung là gì?

平均 (píngjūn) nghĩa là trung bình; bình quân (động từ; tính từ).

平均 đọc thế nào?

平均 đọc là píngjūn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 平均 thế nào?

Ví dụ: 这里的平均气温是十五度。 (Zhèlǐ de píngjūn qìwēn shì shíwǔ dù.) nghĩa là: Nhiệt độ trung bình ở đây là mười lăm độ.

平均 thuộc cấp HSK mấy?

平均 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet