息 đọc là xī, thuộc bộ 61 (心), gồm 10 nét.
息
xī
Bộ thủ 61 (心)10 nét
Phân rã chữ 息
⿱自心
Cách viết 息 (thứ tự nét)
息… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Âm Hán Việt: tức
Từ vựng có chữ 息
- 休息 xiūxi – nghỉ ngơi
- 作息 zuòxī – làm việc và nghỉ ngơi
- 信息 xìnxī – thông tin; tin nhắn
- 出息 chūxi – tiền đồ, triển vọng
- 利息 lìxī – tiền lãi, lãi suất
- 喘息 chuǎnxī – thở dốc; nghỉ lấy hơi
- 平息 píngxī – lắng xuống
- 气息 qìxī – hơi thở, khí tức
- 消息 xiāoxi – tin tức; tin
- 窒息 zhìxī – ngạt thở
- 川流不息 chuānliúbùxī – dòng người xe không ngớt
- 息息相关 xīxīxiāngguān – liên quan mật thiết
- 经久不息 jīngjiǔbùxī – kéo dài không dứt
- 自强不息 zìqiángbùxī – tự cường không ngừng
HT-07