平息 đọc là píngxī, nghĩa là lắng xuống. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
平息
píngxī
lắng xuống
động từ
Ví dụ với 平息
经过解释,大家的怒气慢慢平息了。
Jīngguò jiěshì, dàjiā de nùqì mànmàn píngxī le.
Sau khi giải thích, cơn giận của mọi người dần lắng xuống.
风暴平息后,海面恢复了平静。
Fēngbào píngxī hòu, hǎimiàn huīfù le píngjìng.
Sau khi bão lắng xuống, mặt biển trở lại yên bình.
Cách viết 平息 (thứ tự nét)
平… nét
息… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 平息
平息 tiếng Trung là gì?
平息 (píngxī) nghĩa là lắng xuống (động từ).
平息 đọc thế nào?
平息 đọc là píngxī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 平息 thế nào?
Ví dụ: 经过解释,大家的怒气慢慢平息了。 (Jīngguò jiěshì, dàjiā de nùqì mànmàn píngxī le.) nghĩa là: Sau khi giải thích, cơn giận của mọi người dần lắng xuống.
平息 thuộc cấp HSK mấy?
平息 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.