利息 đọc là lìxī, nghĩa là tiền lãi, lãi suất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
利息
lìxī
tiền lãi, lãi suất
danh từ

Ví dụ với 利息

银行的利息很低。
Yínháng de lìxī hěn dī.
Lãi suất ngân hàng rất thấp.

Lưu ý khi dùng

Tiền lãi tiền gửi hoặc tiền vay; lãi suất (tỉ lệ) là 利率.

Cách viết 利息 (thứ tự nét)

利… nét
息… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 利息

ChữPinyinBộ thủSố nét
利lì刂7
息xī心10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 利息

利息 tiếng Trung là gì?

利息 (lìxī) nghĩa là tiền lãi, lãi suất (danh từ).

利息 đọc thế nào?

利息 đọc là lìxī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 利息 thế nào?

Ví dụ: 银行的利息很低。 (Yínháng de lìxī hěn dī.) nghĩa là: Lãi suất ngân hàng rất thấp.

利息 thuộc cấp HSK mấy?

利息 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet