窒息 đọc là zhìxī, nghĩa là ngạt thở. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
窒息
zhìxī
ngạt thở
động từ

Ví dụ với 窒息

塑料袋不要给小孩子玩,以防窒息。
Sùliàodài búyào gěi xiǎo háizi wán, yǐfáng zhìxī.
Đừng đưa túi ni lông cho trẻ nhỏ chơi để phòng ngạt thở.
房间里人太多,空气差得让人窒息。
Fángjiān li rén tài duō, kōngqì chà de ràng rén zhìxī.
Trong phòng quá đông người, không khí tệ đến mức khiến người ta ngạt thở.

Cách viết 窒息 (thứ tự nét)

窒… nét
息… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 窒息

窒息 tiếng Trung là gì?

窒息 (zhìxī) nghĩa là ngạt thở (động từ).

窒息 đọc thế nào?

窒息 đọc là zhìxī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 窒息 thế nào?

Ví dụ: 塑料袋不要给小孩子玩,以防窒息。 (Sùliàodài búyào gěi xiǎo háizi wán, yǐfáng zhìxī.) nghĩa là: Đừng đưa túi ni lông cho trẻ nhỏ chơi để phòng ngạt thở.

窒息 thuộc cấp HSK mấy?

窒息 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.