情 đọc là qíng, thuộc bộ 61 (心), gồm 11 nét.
情
qíng
Bộ thủ 61 (心)11 nét
Phân rã chữ 情
⿰忄青
Cách viết 情 (thứ tự nét)
情… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 情
- 事情 shìqing – việc, sự việc
- 交情 jiāoqing – tình bạn
- 亲情 qīnqíng – tình thân, tình cảm gia đình
- 人情 rénqíng – ân tình, tình người
- 剧情 jùqíng – cốt truyện
- 友情 yǒuqíng – tình bạn
- 同情 tóngqíng – thông cảm, thương cảm
- 国情 guóqíng – quốc tình, tình hình đất nước
- 尽情 jìnqíng – thỏa thích
- 心情 xīnqíng – tâm trạng
- 性情 xìngqíng – tính tình
- 恩情 ēnqíng – ân tình
- 情人 qíngrén – người tình
- 情侣 qínglǚ – đôi tình nhân
- 情况 qíngkuàng – tình hình; tình huống
- 情商 qíngshāng – chỉ số cảm xúc EQ
- 情境 qíngjìng – tình cảnh
- 情形 qíngxing – tình hình, tình cảnh
- 情怀 qínghuái – tâm tư, tình cảm
- 情感 qínggǎn – tình cảm; cảm xúc
- 情愿 qíngyuàn – tự nguyện
- 情报 qíngbào – tình báo
- 心甘情愿 xīngānqíngyuàn – cam tâm tình nguyện
- 情不自禁 qíngbúzìjīn – không kìm được
HT-07