恩情 đọc là ēnqíng, nghĩa là ân tình. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
恩情
ēnqíng
ân tình
danh từ
Ví dụ với 恩情
父母的恩情,我一辈子也报答不完。
Fùmǔ de ēnqíng, wǒ yíbèizi yě bàodá bu wán.
Ơn tình của cha mẹ, cả đời tôi cũng không báo đáp hết.
老师对我的恩情,我永远不会忘记。
Lǎoshī duì wǒ de ēnqíng, wǒ yǒngyuǎn bú huì wàngjì.
Ơn tình của thầy đối với tôi, tôi mãi mãi không quên.
Cách viết 恩情 (thứ tự nét)
恩… nét
情… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 恩情
恩情 tiếng Trung là gì?
恩情 (ēnqíng) nghĩa là ân tình (danh từ).
恩情 đọc thế nào?
恩情 đọc là ēnqíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 恩情 thế nào?
Ví dụ: 父母的恩情,我一辈子也报答不完。 (Fùmǔ de ēnqíng, wǒ yíbèizi yě bàodá bu wán.) nghĩa là: Ơn tình của cha mẹ, cả đời tôi cũng không báo đáp hết.
恩情 thuộc cấp HSK mấy?
恩情 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.