护 đọc là hù, thuộc bộ 64 (手), gồm 7 nét.
护
hù
Bộ thủ 64 (手)7 nét
Phân rã chữ 护
⿰扌户
Mẹo nhớ chữ 护
CẦN DUYỆT
护 — 扌 (tay) + 户 (cửa): tay giữ cửa → bảo vệ (护) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
护 — 扌 (tay) + 户 (cửa): tay giữ cửa → bảo vệ (护) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 护 (thứ tự nét)
护… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 护
- 护 hù – bảo vệ
- 护 hù – bảo vệ, che chở
- 保护 bǎohù – bảo vệ, bảo hộ, giữ gìn
- 呵护 hēhù – che chở
- 守护 shǒuhù – bảo vệ
- 护士 hùshi – y tá
- 护照 hùzhào – hộ chiếu
- 护理 hùlǐ – chăm sóc, điều dưỡng
- 拥护 yōnghù – ủng hộ
- 掩护 yǎnhù – yểm trợ
- 爱护 àihù – yêu quý và giữ gìn; chăm sóc bảo vệ
- 监护 jiānhù – giám hộ
- 看护 kānhù – chăm nom, điều dưỡng
- 维护 wéihù – bảo vệ, giữ gìn; bảo trì
- 辩护 biànhù – biện hộ
- 防护 fánghù – bảo vệ phòng hộ
- 救护车 jiùhùchē – xe cứu thương
HT-07