护 đọc là hù, thuộc bộ 64 (手), gồm 7 nét.

护
hù
Bộ thủ 64 (手)7 nét

Phân rã chữ 护

⿰扌户

Mẹo nhớ chữ 护

CẦN DUYỆT
护 — 扌 (tay) + 户 (cửa): tay giữ cửa → bảo vệ (护) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]

Cách viết 护 (thứ tự nét)

护… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ vựng có chữ 护

HT-07