护 đọc là hù, nghĩa là bảo vệ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
护
hù
bảo vệ
động từ

Ví dụ với 护

下雨了,妈妈用雨伞护着孩子往家走。
Xià yǔ le, māma yòng yǔsǎn hù zhe háizi wǎng jiā zǒu.
Trời mưa, mẹ dùng ô che chở cho con đi về nhà.
我们要爱护公共设施,不要乱涂乱画。
Wǒmen yào àihù gōnggòng shèshī, bú yào luàn tú luàn huà.
Chúng ta phải giữ gìn, bảo vệ các công trình công cộng, đừng vẽ bậy.

Cách viết 护 (thứ tự nét)

护… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 护

护 tiếng Trung là gì?

护 (hù) nghĩa là bảo vệ (động từ).

护 đọc thế nào?

护 đọc là hù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 护 thế nào?

Ví dụ: 下雨了,妈妈用雨伞护着孩子往家走。 (Xià yǔ le, māma yòng yǔsǎn hù zhe háizi wǎng jiā zǒu.) nghĩa là: Trời mưa, mẹ dùng ô che chở cho con đi về nhà.

护 thuộc cấp HSK mấy?

护 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.