维护 đọc là wéihù, nghĩa là bảo vệ, giữ gìn; bảo trì. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
维护
wéihù
bảo vệ, giữ gìn; bảo trì
động từ

Ví dụ với 维护

我们要维护这里的环境。
Wǒmen yào wéihù zhèlǐ de huánjìng.
Chúng ta cần giữ gìn môi trường ở đây.

Lưu ý khi dùng

Giữ cho nguyên vẹn, không bị xâm hại: 维护权益 (bảo vệ quyền lợi). Còn nghĩa bảo trì thiết bị: 设备维护.

Cách viết 维护 (thứ tự nét)

维… nét
护… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 维护

ChữPinyinBộ thủSố nét
维wéi纟11
护hù扌7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 维护

维护 tiếng Trung là gì?

维护 (wéihù) nghĩa là bảo vệ, giữ gìn; bảo trì (động từ).

维护 đọc thế nào?

维护 đọc là wéihù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 维护 thế nào?

Ví dụ: 我们要维护这里的环境。 (Wǒmen yào wéihù zhèlǐ de huánjìng.) nghĩa là: Chúng ta cần giữ gìn môi trường ở đây.

维护 thuộc cấp HSK mấy?

维护 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet