护 đọc là hù, nghĩa là bảo vệ, che chở. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
护
hù
bảo vệ, che chở
động từBộ thủ 扌7 nét
Ví dụ với 护
妈妈用手护着孩子。
Māma yòng shǒu hùzhe háizi.
Mẹ dùng tay che chở cho đứa trẻ.
Lưu ý khi dùng
Ít đứng một mình; thường nằm trong 保护 (bảo vệ), 护士 (y tá), 护照 (hộ chiếu), 爱护 (giữ gìn). Khẩu ngữ: 护着 (che chở, bênh).
Cách viết 护 (thứ tự nét)
护… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 护
护 tiếng Trung là gì?
护 (hù) nghĩa là bảo vệ, che chở (động từ).
护 đọc thế nào?
护 đọc là hù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 护 thế nào?
Ví dụ: 妈妈用手护着孩子。 (Māma yòng shǒu hùzhe háizi.) nghĩa là: Mẹ dùng tay che chở cho đứa trẻ.
护 thuộc cấp HSK mấy?
护 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet