局 đọc là jú, nghĩa là ván (cờ, bóng, trò chơi). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
局
jú
ván (cờ, bóng, trò chơi)
lượng từBộ thủ 尸7 nét
Ví dụ với 局
这场比赛一共打三局。
Zhè chǎng bǐsài yígòng dǎ sān jú.
Trận đấu này đánh tất cả ba ván.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 一局棋, 一局游戏, 三局两胜 (thắng hai trong ba ván). Danh từ 'cục, sở' nằm ở trang ju-cuc.
Cách viết 局 (thứ tự nét)
局… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 局
局 tiếng Trung là gì?
局 (jú) nghĩa là ván (cờ, bóng, trò chơi) (lượng từ).
局 đọc thế nào?
局 đọc là jú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 局 thế nào?
Ví dụ: 这场比赛一共打三局。 (Zhè chǎng bǐsài yígòng dǎ sān jú.) nghĩa là: Trận đấu này đánh tất cả ba ván.
局 thuộc cấp HSK mấy?
局 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet