站 đọc là zhàn, thuộc bộ 117 (立), gồm 10 nét.
站
zhàn
Bộ thủ 117 (立)10 nét
Phân rã chữ 站
⿰立占
Mẹo nhớ chữ 站
CẦN DUYỆT
站 — 立 (đứng) + 占 (chiếm): đứng chiếm một chỗ → đứng, trạm (站) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
站 — 立 (đứng) + 占 (chiếm): đứng chiếm một chỗ → đứng, trạm (站) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 站 (thứ tự nét)
站… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Âm Hán Việt: trạm
Từ vựng có chữ 站
HT-07