空间站 đọc là kōngjiānzhàn, nghĩa là trạm không gian. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
空间站
kōngjiānzhàn
trạm không gian
danh từ

Ví dụ với 空间站

宇航员在空间站里生活了半年。
Yǔhángyuán zài kōngjiānzhàn li shēnghuó le bàn nián.
Các phi hành gia đã sống nửa năm trên trạm không gian.
孩子们通过直播观看了空间站上的科学课。
Háizimen tōngguò zhíbō guānkàn le kōngjiānzhàn shang de kēxué kè.
Bọn trẻ đã xem buổi học khoa học trên trạm không gian qua phát trực tiếp.

Cách viết 空间站 (thứ tự nét)

空… nét
间… nét
站… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 空间站

空间站 tiếng Trung là gì?

空间站 (kōngjiānzhàn) nghĩa là trạm không gian (danh từ).

空间站 đọc thế nào?

空间站 đọc là kōngjiānzhàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 空间站 thế nào?

Ví dụ: 宇航员在空间站里生活了半年。 (Yǔhángyuán zài kōngjiānzhàn li shēnghuó le bàn nián.) nghĩa là: Các phi hành gia đã sống nửa năm trên trạm không gian.

空间站 thuộc cấp HSK mấy?

空间站 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.