衣 đọc là yī, thuộc bộ 145 (衣), gồm 6 nét.
衣
yī
Bộ thủ 145 (衣)6 nét
Phân rã chữ 衣
⿱亠?
Mẹo nhớ chữ 衣
CẦN DUYỆT
衣 — hình vạt áo khoác chéo → quần áo (衣) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
衣 — hình vạt áo khoác chéo → quần áo (衣) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 衣 (thứ tự nét)
衣… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 衣
- 上衣 shàngyī – áo (mặc phần trên)
- 内衣 nèiyī – đồ lót
- 大衣 dàyī – áo khoác dài, áo măng tô
- 毛衣 máoyī – áo len
- 衣服 yīfu – quần áo
- 衣架 yījià – móc áo; giá treo quần áo
- 衣裳 yīshang – quần áo
- 衬衣 chènyī – áo sơ mi
- 更衣室 gēngyīshì – phòng thay đồ
- 洗衣机 xǐyījī – máy giặt
- 节衣缩食 jiéyīsuōshí – thắt lưng buộc bụng
- 衣食住行 yīshízhùxíng – ăn mặc ở đi lại
HT-07