衣架 đọc là yījià, nghĩa là móc áo; giá treo quần áo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
衣架
yījià
móc áo; giá treo quần áo
danh từ

Ví dụ với 衣架

请给我一个衣架。
Qǐng gěi wǒ yí ge yījià.
Làm ơn cho tôi một cái móc áo.

Cách viết 衣架 (thứ tự nét)

衣… nét
架… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 衣架

ChữPinyinBộ thủSố nét
衣yī衣6
架jià木9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 衣架

衣架 tiếng Trung là gì?

衣架 (yījià) nghĩa là móc áo; giá treo quần áo (danh từ).

衣架 đọc thế nào?

衣架 đọc là yījià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 衣架 thế nào?

Ví dụ: 请给我一个衣架。 (Qǐng gěi wǒ yí ge yījià.) nghĩa là: Làm ơn cho tôi một cái móc áo.

衣架 thuộc cấp HSK mấy?

衣架 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet