请 đọc là qǐng, thuộc bộ 149 (言), gồm 10 nét.
请
qǐng
Bộ thủ 149 (言)10 nét
Phân rã chữ 请
⿰讠青
Mẹo nhớ chữ 请
CẦN DUYỆT
请 — 讠 (lời nói) + 青: nói lời trong sáng, lịch sự → mời, xin (请) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
请 — 讠 (lời nói) + 青: nói lời trong sáng, lịch sự → mời, xin (请) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 请 (thứ tự nét)
请… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Âm Hán Việt: thỉnh
Từ vựng có chữ 请
- 请 qǐng – mời; xin; làm ơn
- 敬请 jìngqǐng – kính mời
- 申请 shēnqǐng – xin, đăng ký (visa, học bổng)
- 聘请 pìnqǐng – mời (làm việc), thuê
- 请假 qǐngjià – xin nghỉ
- 请坐 qǐng zuò – mời ngồi
- 请客 qǐngkè – mời khách, đãi (ai ăn uống)
- 请帖 qǐngtiě – thiệp mời
- 请教 qǐngjiào – thỉnh giáo; xin chỉ bảo
- 请柬 qǐngjiǎn – thiệp mời
- 请求 qǐngqiú – yêu cầu, đề nghị; lời thỉnh cầu
- 请示 qǐngshì – xin chỉ thị
- 请进 qǐng jìn – mời vào
- 请问 qǐngwèn – xin hỏi
- 邀请 yāoqǐng – mời
HT-07