聘请 đọc là pìnqǐng, nghĩa là mời (làm việc), thuê. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
聘请
pìnqǐng
mời (làm việc), thuê
động từ

Ví dụ với 聘请

公司聘请他当经理。
Gōngsī pìnqǐng tā dāng jīnglǐ.
Công ty mời anh ấy làm giám đốc.

Lưu ý khi dùng

Trang trọng: 聘请律师, 聘请顾问, 聘请老师. Mời người có chuyên môn vào một chức danh; khẩu ngữ nói 请.

Cách viết 聘请 (thứ tự nét)

聘… nét
请… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 聘请

ChữPinyinBộ thủSố nét
聘pìn耳13
请qǐng讠10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 聘请

聘请 tiếng Trung là gì?

聘请 (pìnqǐng) nghĩa là mời (làm việc), thuê (động từ).

聘请 đọc thế nào?

聘请 đọc là pìnqǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 聘请 thế nào?

Ví dụ: 公司聘请他当经理。 (Gōngsī pìnqǐng tā dāng jīnglǐ.) nghĩa là: Công ty mời anh ấy làm giám đốc.

聘请 thuộc cấp HSK mấy?

聘请 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet