请进 đọc là qǐng jìn, nghĩa là mời vào. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
请进
qǐng jìn
mời vào
cụm từ
Ví dụ với 请进
老师,请进!
Lǎoshī, qǐng jìn!
Thưa thầy, mời vào!
老师说:请进。
Lǎoshī shuō: qǐng jìn.
Cô giáo nói: mời vào.
门没关,请进。
Mén méi guān, qǐng jìn.
Cửa không đóng, mời vào.
Cách viết 请进 (thứ tự nét)
请… nét
进… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 请进
请进 tiếng Trung là gì?
请进 (qǐng jìn) nghĩa là mời vào (cụm từ).
请进 đọc thế nào?
请进 đọc là qǐng jìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 请进 thế nào?
Ví dụ: 老师,请进! (Lǎoshī, qǐng jìn!) nghĩa là: Thưa thầy, mời vào!
请进 thuộc cấp HSK mấy?
请进 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.