请假 đọc là qǐngjià, nghĩa là xin nghỉ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
请假
qǐngjià
xin nghỉ
động từ
Ví dụ với 请假
他今天请假了。
Tā jīntiān qǐngjià le.
Hôm nay anh ấy xin nghỉ.
他生病了,要请假。
Tā shēngbìng le, yào qǐngjià.
Anh ấy bị bệnh nên phải xin nghỉ.
你明天能请假吗?
Nǐ míngtiān néng qǐngjià ma?
Ngày mai bạn có thể xin nghỉ không?
Cách viết 请假 (thứ tự nét)
请… nét
假… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 请假
请假 tiếng Trung là gì?
请假 (qǐngjià) nghĩa là xin nghỉ (động từ).
请假 đọc thế nào?
请假 đọc là qǐngjià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 请假 thế nào?
Ví dụ: 他今天请假了。 (Tā jīntiān qǐngjià le.) nghĩa là: Hôm nay anh ấy xin nghỉ.
请假 thuộc cấp HSK mấy?
请假 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.