同情 đọc là tóngqíng, nghĩa là thông cảm, thương cảm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
同情
tóngqíng
thông cảm, thương cảm
động từ
Ví dụ với 同情
大家都很同情他。
Dàjiā dōu hěn tóngqíng tā.
Mọi người đều rất thương cảm anh ấy.
Lưu ý khi dùng
Thương xót vì hoàn cảnh khó khăn của người khác; 理解 là thấu hiểu.
Cách viết 同情 (thứ tự nét)
同… nét
情… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 同情
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 同 | tóng | 口 | 6 |
| 情 | qíng | 忄 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 同情
同情 tiếng Trung là gì?
同情 (tóngqíng) nghĩa là thông cảm, thương cảm (động từ).
同情 đọc thế nào?
同情 đọc là tóngqíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 同情 thế nào?
Ví dụ: 大家都很同情他。 (Dàjiā dōu hěn tóngqíng tā.) nghĩa là: Mọi người đều rất thương cảm anh ấy.
同情 thuộc cấp HSK mấy?
同情 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.