学生 đọc là xuésheng, nghĩa là học sinh; sinh viên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
学生
xuésheng
học sinh; sinh viên
danh từ
Ví dụ với 学生
这个学校有很多学生。
Zhège xuéxiào yǒu hěn duō xuésheng.
Trường này có rất nhiều học sinh.
Cách viết 学生 (thứ tự nét)
学… nét
生… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 学生
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 学 | xué | 子 | 8 | học |
| 生 | sheng | 生 | 5 | sinh |
Từ liên quan
- 学xué · học
- 大学dàxué · trường đại học
- 上学shàngxué · đi học
- 生病shēngbìng · bị ốm
- 生气shēngqì · tức giận
- 生日shēngrì · sinh nhật
Hỏi nhanh về 学生
学生 tiếng Trung là gì?
学生 (xuésheng) nghĩa là học sinh; sinh viên (danh từ).
学生 đọc thế nào?
学生 đọc là xuésheng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 学生 thế nào?
Ví dụ: 这个学校有很多学生。 (Zhège xuéxiào yǒu hěn duō xuésheng.) nghĩa là: Trường này có rất nhiều học sinh.
学生 thuộc cấp HSK mấy?
学生 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.