著作 đọc là zhùzuò, nghĩa là tác phẩm, trước tác. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
著作
zhùzuò
tác phẩm, trước tác
danh từ
Ví dụ với 著作
这是他最重要的著作。
Zhè shì tā zuì zhòngyào de zhùzuò.
Đây là tác phẩm quan trọng nhất của ông.
Lưu ý khi dùng
Sách học thuật, nghiên cứu; lượng từ: 部, 本. Sách nói chung gọi 书.
Cách viết 著作 (thứ tự nét)
著… nét
作… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 著作
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 著 | zhù | 艹 | 11 |
| 作 | zuò | 亻 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 著作
著作 tiếng Trung là gì?
著作 (zhùzuò) nghĩa là tác phẩm, trước tác (danh từ).
著作 đọc thế nào?
著作 đọc là zhùzuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 著作 thế nào?
Ví dụ: 这是他最重要的著作。 (Zhè shì tā zuì zhòngyào de zhùzuò.) nghĩa là: Đây là tác phẩm quan trọng nhất của ông.
著作 thuộc cấp HSK mấy?
著作 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet