赞助 đọc là zànzhù, nghĩa là tài trợ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
赞助
zànzhù
tài trợ
động từ

Ví dụ với 赞助

这家公司赞助了这场比赛。
Zhè jiā gōngsī zànzhù le zhè chǎng bǐsài.
Công ty này đã tài trợ cho cuộc thi này.

Lưu ý khi dùng

Hỗ trợ tiền hoặc vật chất cho sự kiện: 赞助商 (nhà tài trợ), 赞助费.

Cách viết 赞助 (thứ tự nét)

赞… nét
助… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 赞助

ChữPinyinBộ thủSố nét
赞zàn贝16
助zhù力7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 赞助

赞助 tiếng Trung là gì?

赞助 (zànzhù) nghĩa là tài trợ (động từ).

赞助 đọc thế nào?

赞助 đọc là zànzhù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 赞助 thế nào?

Ví dụ: 这家公司赞助了这场比赛。 (Zhè jiā gōngsī zànzhù le zhè chǎng bǐsài.) nghĩa là: Công ty này đã tài trợ cho cuộc thi này.

赞助 thuộc cấp HSK mấy?

赞助 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet