语音 đọc là yǔyīn, nghĩa là ngữ âm; tin nhắn thoại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
语音
yǔyīn
ngữ âm; tin nhắn thoại
danh từ

Ví dụ với 语音

我给他发了一条语音。
Wǒ gěi tā fā le yì tiáo yǔyīn.
Tôi đã gửi cho anh ấy một tin nhắn thoại.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa 1: ngữ âm, cách phát âm (汉语语音). Nghĩa 2 trong ứng dụng chat: tin nhắn thoại (发语音).

Cách viết 语音 (thứ tự nét)

语… nét
音… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 语音

ChữPinyinBộ thủSố nét
语yǔ讠9
音yīn音9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 语音

语音 tiếng Trung là gì?

语音 (yǔyīn) nghĩa là ngữ âm; tin nhắn thoại (danh từ).

语音 đọc thế nào?

语音 đọc là yǔyīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 语音 thế nào?

Ví dụ: 我给他发了一条语音。 (Wǒ gěi tā fā le yì tiáo yǔyīn.) nghĩa là: Tôi đã gửi cho anh ấy một tin nhắn thoại.

语音 thuộc cấp HSK mấy?

语音 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet