义务 đọc là yìwù, nghĩa là nghĩa vụ; tình nguyện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
义务
yìwù
nghĩa vụ; tình nguyện
danh từ
Ví dụ với 义务
保护环境是我们的义务。
Bǎohù huánjìng shì wǒmen de yìwù.
Bảo vệ môi trường là nghĩa vụ của chúng ta.
Lưu ý khi dùng
Đối lập 权利 (quyền lợi). Làm định ngữ nghĩa "không công": 义务劳动 (lao động công ích).
Cách viết 义务 (thứ tự nét)
义… nét
务… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 义务
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 义 | yì | 丿 | 3 |
| 务 | wù | 夂 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 义务
义务 tiếng Trung là gì?
义务 (yìwù) nghĩa là nghĩa vụ; tình nguyện (danh từ).
义务 đọc thế nào?
义务 đọc là yìwù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 义务 thế nào?
Ví dụ: 保护环境是我们的义务。 (Bǎohù huánjìng shì wǒmen de yìwù.) nghĩa là: Bảo vệ môi trường là nghĩa vụ của chúng ta.
义务 thuộc cấp HSK mấy?
义务 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet