围巾 đọc là wéijīn, nghĩa là khăn quàng cổ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
围巾
wéijīn
khăn quàng cổ
danh từ
Ví dụ với 围巾
冬天我喜欢戴围巾。
Dōngtiān wǒ xǐhuan dài wéijīn.
Mùa đông tôi thích quàng khăn.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 条. Động từ đi kèm: 围 hoặc 戴.
Cách viết 围巾 (thứ tự nét)
围… nét
巾… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 围巾
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 围 | wéi | 囗 | 7 |
| 巾 | jīn | 巾 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 围巾
围巾 tiếng Trung là gì?
围巾 (wéijīn) nghĩa là khăn quàng cổ (danh từ).
围巾 đọc thế nào?
围巾 đọc là wéijīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 围巾 thế nào?
Ví dụ: 冬天我喜欢戴围巾。 (Dōngtiān wǒ xǐhuan dài wéijīn.) nghĩa là: Mùa đông tôi thích quàng khăn.
围巾 thuộc cấp HSK mấy?
围巾 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet