帽子 đọc là màozi, nghĩa là cái mũ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
帽子
màozi
cái mũ
danh từ

Ví dụ với 帽子

这顶帽子很适合你。
Zhè dǐng màozi hěn shìhé nǐ.
Chiếc mũ này rất hợp với bạn.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ thường dùng: 顶 (một cái mũ).

Cách viết 帽子 (thứ tự nét)

帽… nét
子… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 帽子

ChữPinyinBộ thủSố nét
帽mào巾12
子zi子3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 帽子

帽子 tiếng Trung là gì?

帽子 (màozi) nghĩa là cái mũ (danh từ).

帽子 đọc thế nào?

帽子 đọc là màozi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 帽子 thế nào?

Ví dụ: 这顶帽子很适合你。 (Zhè dǐng màozi hěn shìhé nǐ.) nghĩa là: Chiếc mũ này rất hợp với bạn.

帽子 thuộc cấp HSK mấy?

帽子 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet