塑料 đọc là sùliào, nghĩa là nhựa (chất dẻo). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
塑料
sùliào
nhựa (chất dẻo)
danh từ
Ví dụ với 塑料
这个杯子是塑料做的。
Zhège bēizi shì sùliào zuò de.
Cái cốc này làm bằng nhựa.
Lưu ý khi dùng
Chỉ chất liệu; đồ nhựa gọi 塑料制品. Túi nhựa xem 塑料袋.
Cách viết 塑料 (thứ tự nét)
塑… nét
料… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 塑料
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 塑 | sù | 土 | 13 |
| 料 | liào | 斗 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 塑料
塑料 tiếng Trung là gì?
塑料 (sùliào) nghĩa là nhựa (chất dẻo) (danh từ).
塑料 đọc thế nào?
塑料 đọc là sùliào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 塑料 thế nào?
Ví dụ: 这个杯子是塑料做的。 (Zhège bēizi shì sùliào zuò de.) nghĩa là: Cái cốc này làm bằng nhựa.
塑料 thuộc cấp HSK mấy?
塑料 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet