薯条 đọc là shǔtiáo, nghĩa là khoai tây chiên (que). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
薯条
shǔtiáo
khoai tây chiên (que)
danh từ
Ví dụ với 薯条
我要一份薯条和可乐。
Wǒ yào yí fèn shǔtiáo hé kělè.
Cho tôi một phần khoai tây chiên và cô-ca.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 份. Hay gọi cùng 可乐 (cô-ca). Khoai chiên lát mỏng là 薯片.
Cách viết 薯条 (thứ tự nét)
薯… nét
条… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 薯条
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 薯 | shǔ | 艹 | 16 |
| 条 | tiáo | 木 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 薯条
薯条 tiếng Trung là gì?
薯条 (shǔtiáo) nghĩa là khoai tây chiên (que) (danh từ).
薯条 đọc thế nào?
薯条 đọc là shǔtiáo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 薯条 thế nào?
Ví dụ: 我要一份薯条和可乐。 (Wǒ yào yí fèn shǔtiáo hé kělè.) nghĩa là: Cho tôi một phần khoai tây chiên và cô-ca.
薯条 thuộc cấp HSK mấy?
薯条 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet