薯片 đọc là shǔpiàn, nghĩa là khoai tây chiên lát (snack). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
薯片
shǔpiàn
khoai tây chiên lát (snack)
danh từ

Ví dụ với 薯片

孩子们爱吃薯片。
Háizimen ài chī shǔpiàn.
Bọn trẻ thích ăn khoai tây chiên lát.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 包 (gói), 片 (lát). Snack đóng gói; khoai tây chiên dạng que là 薯条.

Cách viết 薯片 (thứ tự nét)

薯… nét
片… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 薯片

ChữPinyinBộ thủSố nét
薯shǔ艹16
片piàn片4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 薯片

薯片 tiếng Trung là gì?

薯片 (shǔpiàn) nghĩa là khoai tây chiên lát (snack) (danh từ).

薯片 đọc thế nào?

薯片 đọc là shǔpiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 薯片 thế nào?

Ví dụ: 孩子们爱吃薯片。 (Háizimen ài chī shǔpiàn.) nghĩa là: Bọn trẻ thích ăn khoai tây chiên lát.

薯片 thuộc cấp HSK mấy?

薯片 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet