可乐 đọc là kělè, nghĩa là cô-ca; nước ngọt có ga. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
可乐
kělè
cô-ca; nước ngọt có ga
danh từ

Ví dụ với 可乐

我想要一杯可乐。
Wǒ xiǎng yào yì bēi kělè.
Tôi muốn một cốc cô-ca.

Lưu ý khi dùng

Từ phiên âm của cola; chữ 乐 ở đây đọc lè (thanh 4), khác 音乐 yīnyuè.

Cách viết 可乐 (thứ tự nét)

可… nét
乐… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 可乐

ChữPinyinBộ thủSố nét
可kě口5
乐lè丿5

Hỏi nhanh về 可乐

可乐 tiếng Trung là gì?

可乐 (kělè) nghĩa là cô-ca; nước ngọt có ga (danh từ).

可乐 đọc thế nào?

可乐 đọc là kělè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 可乐 thế nào?

Ví dụ: 我想要一杯可乐。 (Wǒ xiǎng yào yì bēi kělè.) nghĩa là: Tôi muốn một cốc cô-ca.

可乐 thuộc cấp HSK mấy?

可乐 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet