刷子 đọc là shuāzi, nghĩa là bàn chải, chổi quét. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
刷子
shuāzi
bàn chải, chổi quét
danh từ

Ví dụ với 刷子

这把刷子可以刷鞋。
Zhè bǎ shuāzi kěyǐ shuā xié.
Cái bàn chải này dùng để chải giày được.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 把. Có nhiều loại: 牙刷 (bàn chải đánh răng), 鞋刷 (bàn chải giày).

Cách viết 刷子 (thứ tự nét)

刷… nét
子… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 刷子

ChữPinyinBộ thủSố nét
刷shuā刂8
子zi子3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 刷子

刷子 tiếng Trung là gì?

刷子 (shuāzi) nghĩa là bàn chải, chổi quét (danh từ).

刷子 đọc thế nào?

刷子 đọc là shuāzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 刷子 thế nào?

Ví dụ: 这把刷子可以刷鞋。 (Zhè bǎ shuāzi kěyǐ shuā xié.) nghĩa là: Cái bàn chải này dùng để chải giày được.

刷子 thuộc cấp HSK mấy?

刷子 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet