牙刷 đọc là yáshuā, nghĩa là bàn chải đánh răng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
牙刷
yáshuā
bàn chải đánh răng
danh từ
Ví dụ với 牙刷
出门旅行别忘了带牙刷。
Chūmén lǚxíng bié wàng le dài yáshuā.
Đi du lịch đừng quên mang bàn chải đánh răng.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 把; kem đánh răng là 牙膏.
Cách viết 牙刷 (thứ tự nét)
牙… nét
刷… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 牙刷
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 牙 | yá | 牙 | 4 |
| 刷 | shuā | 刂 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 牙刷
牙刷 tiếng Trung là gì?
牙刷 (yáshuā) nghĩa là bàn chải đánh răng (danh từ).
牙刷 đọc thế nào?
牙刷 đọc là yáshuā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 牙刷 thế nào?
Ví dụ: 出门旅行别忘了带牙刷。 (Chūmén lǚxíng bié wàng le dài yáshuā.) nghĩa là: Đi du lịch đừng quên mang bàn chải đánh răng.
牙刷 thuộc cấp HSK mấy?
牙刷 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet