刷牙 đọc là shuā yá, nghĩa là đánh răng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
刷牙
shuā yá
đánh răng
động từ
Ví dụ với 刷牙
我每天早上和晚上都刷牙。
Wǒ měi tiān zǎoshang hé wǎnshang dōu shuā yá.
Sáng và tối ngày nào tôi cũng đánh răng.
Lưu ý khi dùng
Động từ ly hợp, có thể chen số lượng: 刷两次牙. Đồ dùng: 牙刷 (bàn chải), 牙膏 (kem đánh răng).
Cách viết 刷牙 (thứ tự nét)
刷… nét
牙… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 刷牙
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 刷 | shuā | 刂 | 8 |
| 牙 | yá | 牙 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 刷牙
刷牙 tiếng Trung là gì?
刷牙 (shuā yá) nghĩa là đánh răng (động từ).
刷牙 đọc thế nào?
刷牙 đọc là shuā yá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 刷牙 thế nào?
Ví dụ: 我每天早上和晚上都刷牙。 (Wǒ měi tiān zǎoshang hé wǎnshang dōu shuā yá.) nghĩa là: Sáng và tối ngày nào tôi cũng đánh răng.
刷牙 thuộc cấp HSK mấy?
刷牙 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet